Chuyển đến nội dung
服役

fúyì

Hán Việt: PHỤC DỊCH

HSK6

1Động từ

  1. đi lính
  2. nhập ngũ
  3. phục vụ trong quân ngũ
  4. đưa vào hoạt động
  5. vận hành (vũ khí, thiết bị, tàu bè)

Ví dụ

  1. 他已经服役满两年了。

    Tā yǐjīng fúyì mǎn liǎng nián le.

    Anh ấy đã đi nghĩa vụ quân sự tròn hai năm.

  2. 青年男子应当依法服役。

    Qīngnián nánzǐ yīngdāng yīfǎ fúyì.

    Thanh niên nam giới phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo luật.

  3. 退伍军人在服役期间表现优异。

    Tuìwǔ jūnrén zài fúyì qījiān biǎoxiàn yōuyì.

    Người lính giải ngũ đã thể hiện rất xuất sắc trong thời gian tại ngũ.

  4. 这艘航母预计将于明年服役。

    Zhè sōu hángmǔ yùjì jiāng yú míngnián fúyì.

    Tàu sân bay này dự kiến sẽ chính thức đi vào hoạt động vào năm sau.

  5. 这型战机已经服役了三十多年。

    Zhè xíng zhànjī yǐjīng fúyì le sānshí duō nián.

    Loại máy bay chiến đấu này đã phục vụ hơn ba mươi năm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服役期满 fúyì qīmǎnhết hạn phục vụ quân ngũ
  • 在部队服役 zài bùduì fúyìphục vụ trong quân đội
  • 服役年限 fúyì niánxiànthời hạn phục vụ
  • 正式服役 zhèngshì fúyìchính thức biên chế/vận hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

服兵役,也指器物、军舰等在规定期限内投入使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……服役

phục vụ nghĩa vụ ở đâu (đơn vị, tàu thuyền...). VD: 他曾在海军服役。– Anh ấy từng phục vụ trong hải quân.

服役 + Thời lượng

phục vụ trong quân ngũ hoặc vận hành trong bao lâu. VD: 这架飞机服役了二十年。– Chiếc máy bay này đã hoạt động được hai mươi năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

服
役

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1