1Động từ
- đi lính
- nhập ngũ
- phục vụ trong quân ngũ
- đưa vào hoạt động
- vận hành (vũ khí, thiết bị, tàu bè)
Ví dụ
Tā yǐjīng fúyì mǎn liǎng nián le.
Anh ấy đã đi nghĩa vụ quân sự tròn hai năm.
Qīngnián nánzǐ yīngdāng yīfǎ fúyì.
Thanh niên nam giới phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo luật.
Tuìwǔ jūnrén zài fúyì qījiān biǎoxiàn yōuyì.
Người lính giải ngũ đã thể hiện rất xuất sắc trong thời gian tại ngũ.
Zhè sōu hángmǔ yùjì jiāng yú míngnián fúyì.
Tàu sân bay này dự kiến sẽ chính thức đi vào hoạt động vào năm sau.
Zhè xíng zhànjī yǐjīng fúyì le sānshí duō nián.
Loại máy bay chiến đấu này đã phục vụ hơn ba mươi năm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
服兵役,也指器物、军舰等在规定期限内投入使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……服役
phục vụ nghĩa vụ ở đâu (đơn vị, tàu thuyền...). VD: 他曾在海军服役。– Anh ấy từng phục vụ trong hải quân.
服役 + Thời lượng
phục vụ trong quân ngũ hoặc vận hành trong bao lâu. VD: 这架飞机服役了二十年。– Chiếc máy bay này đã hoạt động được hai mươi năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
