1Động từ
- thực hiện nghĩa vụ quân sự
- đi lính
- nhập ngũ
Ví dụ
Zài Zhōngguó, měi gè shìlíng gōngmín dōu yǒu fú bīngyì de yìwù.
Ở Trung Quốc, mọi công dân đến tuổi đều có nghĩa vụ quân sự.
Gēge dàxué bìyè hòu jiù qù fú bīngyì le.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh trai đã đi nghĩa vụ quân sự.
Tā fú bīngyì liǎng nián, shēntǐ biàn de fēicháng jiēshi.
Anh ấy thực hiện nghĩa vụ quân sự hai năm, cơ thể trở nên rất rắn chắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照法律规定参加军队,承担军事义务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 服兵役
Đi làm / đang làm nghĩa vụ quân sự. VD: 他去年去服兵役了。– Năm ngoái anh ấy đã đi nghĩa vụ quân sự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
