1Danh từ
- ớt chỉ thiên
Ví dụ
Cháotiānjiāo làwèi hěn zú, zuòcài shí yào shǎo fàng yìdiǎn.
Ớt chỉ thiên cay nồng lắm, khi nấu ăn nên cho ít một chút.
Zhè zhǒng zhànliào lǐ qiē le jǐ kē cháotiānjiāo.
Trong bát nước chấm này có xắt vài quả ớt chỉ thiên.
Tā zài yángtái shang zhòng le jǐ pén cháotiānjiāo.
Anh ấy trồng vài chậu ớt chỉ thiên ngoài ban công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种辣味浓烈、果实向上生长的辣椒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放 / 加 + 朝天椒
chỉ hành động nêm nếm ớt chỉ thiên vào món ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
