1Danh từ
- đàn ghi-ta mộc
- đàn acoustic
Ví dụ
Tā xǐhuan bàozhe mùjítā zì tán zì chàng.
Anh ấy thích ôm cây đàn ghi-ta mộc tự đàn tự hát.
Zhè bǎ mùjítā de yīnsè fēicháng wēnnuǎn róuhé.
Âm sắc của cây đàn ghi-ta mộc này rất ấm áp và nhẹ nhàng.
Wǒ xiǎng zài hánjià xuéxí tán mùjítā.
Tôi muốn học chơi đàn ghi-ta mộc trong kỳ nghỉ đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指不依赖电子扩音、靠木质共鸣箱发声的原声吉他。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹 + 木吉他
Động từ '弹' (gảy/chơi) đi kèm với '木吉他'. VD: 他弹木吉他弹得很好。– Anh ấy chơi ghi-ta mộc rất giỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
