1Đại từ
- anh ấy
- ông ấy
- anh ấy, ông ấy
- anh ấy, cậu ấy, ông ấy, nó
- anh ấy, cậu ấy, nó, cháu
Ví dụ
2Pron.
- anh ấy, cậu ấy
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
称代自己和对方以外的某个人(多指男性)。
Ghi chú: Đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
他的 + danh từ
biểu thị sở hữu của ngôi thứ ba số ít (nam). VD: 他的书在桌子上。– Sách của anh ấy ở trên bàn.
Động từ / Cụm động từ / Cụm chủ-vị + 的 + Danh từ (Làm định ngữ)
Động từ, cụm động từ hoặc cụm chủ-vị có thể đứng trước danh từ làm định ngữ để bổ nghĩa, nói rõ đặc trưng, tính chất hoặc trạng thái của danh từ đó. Giữa định ngữ và danh từ trung tâm bắt buộc phải có trợ từ kết cấu '的'.
他们卖的电影票也很便宜。 – Vé xem phim họ bán cũng rất rẻ.
现在学中文的学生很多。 – Bây giờ học sinh học tiếng Trung rất nhiều.
Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “他” 12
- 他们tāmen THA MÔNhọ; các anh ấy; họ, bọn họ, các anh ấyHSK1
- 其他qítā KÌ THAkhác; người khác; cái khácHSK3
- 他人tārén THA NHÂNngười khácHSK5
- 吉他jítā CÁT THAđàn ghi-taHSK7–9
- 电吉他diànjítāđàn ghi-ta điệnHSK5
- 克他命kètāmìng KHẮC THA MỆNHKetamine; chất ketamin (thuốc mê, chất ma túy nhóm K-powder)
- 利他林lìtālín LỢI THA LÂMRitalin (thuốc kích thích thần kinh trung ương, methylphenidate)
- 木吉他mùjítā MỘC CÁT THAđàn ghi-ta mộc; đàn acoustic
- 维他命wéitāmìng DUY THA MỆNHvitamin; sinh tố
- 异国他乡yì guó tā xiāng DỊ QUỐC THA HƯƠNGđất khách quê người, nơi xứ lạ; đất khách quê người, nơi xứ ngườiHSK5
- 贝斯吉他bèisījítāđàn guitar bassHSK6
- 安非他明ānfēitāmíng AN PHI THA MINHamphetamine (chất kích thích thần kinh, ma túy tổng hợp)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
