1Tính từ
- tốt lành, may mắn, cát tường
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吉祥,吉利,与“凶”相对。
Ghi chú: Chữ Sĩ (士) ở trên, chữ Khẩu (口) ở dưới; lời nói của kẻ sĩ mang lại điềm lành, tốt đẹp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吉 + danh từ (日/时/星)
được dùng như định ngữ tạo cụm từ cố định chỉ sự may mắn, tốt lành. VD: 良辰吉日 – Ngày lành giờ tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “吉” 16
- 吉普jípǔ CÁT PHỔxe Jeep; xe dípHSK5
- 吉祥jíxiáng CÁT TƯỜNGmay mắn; tốt lành; cát tườngHSK6
- 令吉lìngjí LỆNH CÁTRinggit (đơn vị tiền tệ của Malaysia)HSK6
- 吉利jílì CÁT LỢImay mắn; thuận lợi; tốt lànhHSK7–9
- 吉他jítā CÁT THAđàn ghi-taHSK7–9
- 吉兆jízhào CÁT TRIỆUđiềm lành; điềm tốt
- 电吉他diànjítāđàn ghi-ta điệnHSK5
- 吉普车jípǔchē CÁT PHỔ XAxe Jeep; xe dípHSK5
- 吉利丁jílìdīng CÁT LỢI ĐINHgelatin; chất làm đông dùng trong làm bánh/nấu ănHSK6
- 林吉特línjítèđồng Ringgit (tiền tệ Malaysia)HSK6
- 吉祥物jíxiángwù CÁT TƯỜNG VẬTlinh vật; vật may mắnHSK7–9
- 吉娃娃jíwáwa CÁT OA OAchó Chihuahua
- 木吉他mùjítā MỘC CÁT THAđàn ghi-ta mộc; đàn acoustic
- 英吉利yīngjílì ANH CÁT LỢIAnh Cát Lợi (nước Anh)
- 贝斯吉他bèisījítāđàn guitar bassHSK6
- 溜之大吉liūzhīdàjíchuồn mất; chuồn là thượng sách; lẻn đi mất dạngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
