Chuyển đến nội dung
木质部木質部

mùzhìbù

Hán Việt: MỘC CHẤT BỘ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. gỗ (thực vật học)
  2. mô gỗ
  3. tầng gỗ

Ví dụ

  1. 木质部负责将水分从根部输送到叶子。

    Mùzhìbù fùzé jiāng shuǐfèn cóng gēnbù shūsòng dào yèzi.Mô gỗ chịu trách nhiệm vận chuyển nước từ rễ lên lá.

  2. 树干的年轮主要位于木质部。

    Shùgàn de niánlún zhǔyào wèiyú mùzhìbù.Vòng năm của thân cây chủ yếu nằm ở mô gỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 次生木质部 cìshēng mùzhìbùmô gỗ thứ cấp
  • 初生木质部 chūshēng mùzhìbùmô gỗ sơ cấp
  • 木质部导管 mùzhìbù dǎoguǎnống dẫn mô gỗ
  • 植物木质部 zhíwù mùzhìbùmô gỗ thực vật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

维管植物体内负责输送水分和无机盐并兼具支持作用的复合组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 木质部 + 和……组成

Cấu tạo gồm mô gỗ và thành phần khác. VD: 维管束由木质部和韧皮部组成。– Bó mạch gồm mô gỗ và mô rây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

木
质
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1