1Danh từ
- ẩn số
- điều chưa biết trước
Ví dụ
Zài dàishù fāngchéng zhōng, x tōngcháng dàibiǎo wèizhīshù.
Trong phương trình đại số, x thường đại diện cho ẩn số.
Xiàngmù néng fǒu ànqī wánchéng hái shì gè wèizhīshù.
Dự án liệu có hoàn thành đúng hạn hay không vẫn là một ẩn số.
Míngtiān de tiānqì biànhuàn mòcè, bǐsài néng fǒu zhàocháng jǔxíng hái shì ge wèizhīshù.
Thời tiết ngày mai khó đoán trước, trận đấu có diễn ra bình thường được không vẫn là điều chưa biết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代数式或方程中数值还不知道的数;比喻还不知道或没有把握的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……还是个未知数
Thành ngữ/cụm cố định biểu thị một kết quả hay sự việc vẫn chưa thể đoán trước hoặc chưa ngã ngũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
