1Danh từ
- đèn Bunsen (dụng cụ đốt nhiệt trong phòng thí nghiệm)
Ví dụ
Tā zài huàxuékè shang diǎnrán le běnshēngdēng.
Cậu ấy đã thắp đèn Bunsen trong tiết học hóa học.
Yòng běnshēngdēng jiārè shìguǎn shí yào gèwài xiǎoxīn.
Khi dùng đèn Bunsen để đun nóng ống nghiệm phải hết sức cẩn thận.
Shíyànshì lǐ pèiyǒu jǐ zhǎn běnshēngdēng.
Phòng thí nghiệm có trang bị vài chiếc đèn Bunsen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
实验室中利用气体燃料产生高温火焰的一种加热仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 本生灯 + 加热
dùng đèn Bunsen để đun nóng/gia nhiệt. VD: 用本生灯加热溶液。– Dùng đèn Bunsen để làm nóng dung dịch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
