1Danh từ
- bản sắc
- phẩm chất vốn có
- màu sắc nguyên bản
Ví dụ
Tā shǐzhōng bǎochí zhe láodòng rénmín de běnsè.
Anh ấy luôn giữ vững bản sắc của người lao động.
Zhè bù diànyǐng zhǎnxiàn le yīngxióng de běnsè.
Bộ phim này đã thể hiện bản sắc của người anh hùng.
Chúnmián de yīfu bǎoliú le bùliào de běnsè.
Quần áo cotton nguyên chất giữ lại màu sắc mộc mạc ban đầu của vải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
本来面貌;原有的品格或特质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 / 显出 + 本色
Dùng sau động từ chỉ việc duy trì hoặc bộc lộ bản chất vốn có tốt đẹp. VD: 他多年不变劳动本色。– Ông ấy bao năm không đổi bản sắc lao động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
