Chuyển đến nội dung
机密性機密性

jīmìxìng

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. tính bảo mật
  2. tính cơ mật

Ví dụ

  1. 我们必须确保客户数据的机密性。

    Wǒmen bìxū quèbǎo kèhù shùjù de jīmìxìng.Chúng ta phải bảo đảm tính bảo mật của dữ liệu khách hàng.

  2. 这份文件的机密性非常高,不能外传。

    Zhè fèn wénjiàn de jīmìxìng fēicháng gāo, bù néng wàichuán.Tính cơ mật của văn bản này rất cao, không được phát tán ra ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保证机密性 bǎozhèng jīmìxìngđảm bảo tính bảo mật
  • 数据的机密性 shùjù de jīmìxìngtính bảo mật của dữ liệu
  • 机密性要求 jīmìxìng yāoqiúyêu cầu về tính cơ mật
  • 高机密性 gāo jīmìxìngtính bảo mật cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指信息或事务不被泄露给非授权人员或实体的性质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

确保/保证 + ……的机密性

đảm bảo tính cơ mật của cái gì. VD: 确保合同内容的机密性。– Đảm bảo tính bảo mật của nội dung hợp đồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

机
密
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1