1Động từ
- cơ giới hóa
Ví dụ
Zhè gè nóngchǎng yǐjīng shíxiàn le nóngyè jīxièhuà.
Nông trường này đã thực hiện cơ giới hóa nông nghiệp.
Jīxièhuà dàdà tígāo le gōngyè shēngchǎn xiàolǜ.
Cơ giới hóa đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất công nghiệp.
Xiàndàihuà jūnduì bìxū zhúbù zǒuxiàng jīxièhuà.
Quân đội hiện đại hóa nhất thiết phải từng bước tiến tới cơ giới hóa.
2Tính từ
- mang tính máy móc
- rập khuôn
Ví dụ
Tā de jiàoxué fāngshì guòyú jīxièhuà, xuéshengmen tí bù qǐ xìngqù.
Phương pháp giảng dạy của thầy ấy quá rập khuôn, học sinh không hứng thú nổi.
Chóngfù jīxièhuà de cāozuò ràng rén gǎndào kūzào.
Những thao tác máy móc lặp đi lặp lại khiến người ta cảm thấy buồn tẻ.
Sīkǎo bù néng tài jīxièhuà, yào dǒngde línghuó biàntōng.
Suy nghĩ không được quá máy móc, phải biết linh hoạt ứng biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指用机械代替人力或畜力进行生产;也形容死板、缺乏灵活性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现 + 机械化
Đạt được / hiện thực hóa cơ giới hóa. VD: 我国农业正在逐步实现机械化。 – Nông nghiệp nước ta đang từng bước thực hiện cơ giới hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
