Chuyển đến nội dung
机械化機械化

jīxièhuà

Hán Việt: CƠ GIỚI HÓA

1Động từ

  1. cơ giới hóa

Ví dụ

  1. 这个农场已经实现了农业机械化。

    Zhè gè nóngchǎng yǐjīng shíxiàn le nóngyè jīxièhuà.

    Nông trường này đã thực hiện cơ giới hóa nông nghiệp.

  2. 机械化大大提高了工业生产效率。

    Jīxièhuà dàdà tígāo le gōngyè shēngchǎn xiàolǜ.

    Cơ giới hóa đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất công nghiệp.

  3. 现代化军队必须逐步走向机械化。

    Xiàndàihuà jūnduì bìxū zhúbù zǒuxiàng jīxièhuà.

    Quân đội hiện đại hóa nhất thiết phải từng bước tiến tới cơ giới hóa.

2Tính từ

  1. mang tính máy móc
  2. rập khuôn

Ví dụ

  1. 他的教学方式过于机械化,学生们提不起兴趣。

    Tā de jiàoxué fāngshì guòyú jīxièhuà, xuéshengmen tí bù qǐ xìngqù.

    Phương pháp giảng dạy của thầy ấy quá rập khuôn, học sinh không hứng thú nổi.

  2. 重复机械化的操作让人感到枯燥。

    Chóngfù jīxièhuà de cāozuò ràng rén gǎndào kūzào.

    Những thao tác máy móc lặp đi lặp lại khiến người ta cảm thấy buồn tẻ.

  3. 思考不能太机械化,要懂得灵活变通。

    Sīkǎo bù néng tài jīxièhuà, yào dǒngde línghuó biàntōng.

    Suy nghĩ không được quá máy móc, phải biết linh hoạt ứng biến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 农业机械化 nóngyè jīxièhuàcơ giới hóa nông nghiệp
  • 实现机械化 shíxiàn jīxièhuàthực hiện cơ giới hóa
  • 机械化部队 jīxièhuà bùduìbộ đội cơ giới hóa
  • 机械化生产 jīxièhuà shēngchǎnsản xuất cơ giới hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指用机械代替人力或畜力进行生产;也形容死板、缺乏灵活性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 + 机械化

Đạt được / hiện thực hóa cơ giới hóa. VD: 我国农业正在逐步实现机械化。 – Nông nghiệp nước ta đang từng bước thực hiện cơ giới hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

机
械
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1