Từ điển chưa có mục “械”. Pinyin tham khảo: xiè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yīshēng zhèngzài xiāodú shǒushù qìxiè.
Bác sĩ đang khử trùng dụng cụ phẫu thuật.
Từ mục 器械
Tā jīxiè de chóngfùzhe tóngyàng de dòngzuò.
Anh ấy lặp lại các động tác giống nhau một cách máy móc.
Từ mục 机械
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén shēngchǎn zhòngxíng jīxiè.
Nhà máy này chuyên sản xuất máy móc hạng nặng.
Từ mục 重型
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “械” 6
- 机械jīxiè CƠ GIỚImáy móc; cơ giới; cứng nhắcHSK6
- 器械qìxiè KHÍ GIỚIkhí giới; dụng cụ; thiết bịHSK7–9
- 机械化jīxièhuà CƠ GIỚI HÓAcơ giới hóa; mang tính máy móc; rập khuôn
- 机械人jīxièrén CƠ GIỚI NHÂNngười máy; rô-bốt
- 医疗器械yīliáoqìxiè Y LIỆU KHÍ GIỚIthiết bị y tế; dụng cụ y tếHSK5
- 农业机械nóngyèjīxiè NÔNG NGHIỆP CƠ GIỚImáy móc nông nghiệp; cơ giới nông nghiệp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
