Chuyển đến nội dung
机能機能

jīnéng

Hán Việt: CƠ NĂNG

1Danh từ

  1. cơ năng
  2. chức năng sinh lý (của cơ thể, cơ quan)

Ví dụ

  1. 经常锻炼身体有助于增强心肺机能。

    Jīngcháng duànliàn shēntǐ yǒu zhù yú zēngqiáng xīnfèi jīnéng.

    Thường xuyên rèn luyện thân thể có lợi cho việc tăng cường cơ năng tim phổi.

  2. 随着年龄增长,人体的各项机能会逐渐衰退。

    Suízhe niánlíng zēngzhǎng, réntǐ de gè xiàng jīnéng huì zhújiàn shuāituì.

    Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, các cơ năng của cơ thể sẽ dần suy thoái.

  3. 生病会影响人体消化系统的正常机能。

    Shēngbìng huì yǐngxiǎng réntǐ xiāohuà xìtǒng de zhèngcháng jīnéng.

    Ốm đau sẽ ảnh hưởng đến cơ năng bình thường của hệ tiêu hóa con người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身体机能 shēntǐ jīnéngcơ năng cơ thể
  • 机能衰退 jīnéng shuāituìsuy giảm cơ năng
  • 生理机能 shēnglǐ jīnéngcơ năng sinh lý
  • 恢复机能 huīfù jīnéngphục hồi cơ năng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生物体细胞、组织或器官等的作用和活动能力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

机能 + 衰退 / 恢复 / 正常

cơ năng suy giảm, phục hồi hoặc bình thường. VD: 他的造血机能正在逐步恢复。– Cơ năng tạo máu của anh ấy đang dần hồi phục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

机
能

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1