1Danh từ
- cơ năng
- chức năng sinh lý (của cơ thể, cơ quan)
Ví dụ
Jīngcháng duànliàn shēntǐ yǒu zhù yú zēngqiáng xīnfèi jīnéng.
Thường xuyên rèn luyện thân thể có lợi cho việc tăng cường cơ năng tim phổi.
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, réntǐ de gè xiàng jīnéng huì zhújiàn shuāituì.
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, các cơ năng của cơ thể sẽ dần suy thoái.
Shēngbìng huì yǐngxiǎng réntǐ xiāohuà xìtǒng de zhèngcháng jīnéng.
Ốm đau sẽ ảnh hưởng đến cơ năng bình thường của hệ tiêu hóa con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体细胞、组织或器官等的作用和活动能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
机能 + 衰退 / 恢复 / 正常
cơ năng suy giảm, phục hồi hoặc bình thường. VD: 他的造血机能正在逐步恢复。– Cơ năng tạo máu của anh ấy đang dần hồi phục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
