1Danh từ
- chức năng
- công năng
- tính năng
Ví dụ
Zhè bù shǒujī yǒu hěn duō shíyòng de gōngnéng.
Chiếc điện thoại này có rất nhiều tính năng thực tế.
Duō chī shūcài yǒuzhùyú bǎohù wèicháng gōngnéng.
Ăn nhiều rau giúp ích cho việc bảo vệ chức năng tiêu hóa.
Zhè kuǎn ruǎnjiàn zēngjiā le yìxiē xīn gōngnéng.
Phần mềm này đã bổ sung thêm một số tính năng mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物或方法所发挥的有利的作用、效能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具备……功能 / 有……功能
Có tính năng hoặc chức năng nào đó. VD: 这款手表具备防水功能。– Chiếc đồng hồ này có tính năng chống nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
