1Danh từ
- thuốc trừ sâu
- thuốc diệt côn trùng
Ví dụ
Pēnsǎ shāchóngjì shí yào zhùyì ānquán.
Khi phun thuốc trừ sâu cần chú ý an toàn.
Jiālǐ wénzi tài duō, tā mǎi le yí guàn shāchóngjì.
Trong nhà nhiều muỗi quá, anh ấy mua một bình thuốc xịt côn trùng.
Chángqī guòliàng shǐyòng shāchóngjì huì duì huánjìng zàochéng wūrǎn.
Sử dụng thuốc trừ sâu quá liều trong thời gian dài sẽ gây ô nhiễm môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来杀死害虫的药剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喷洒 + 杀虫剂
Dùng cụm động tân để diễn đạt hành động xịt, phun thuốc trừ sâu. VD: 农民在田里喷洒杀虫剂。– Người nông dân phun thuốc trừ sâu trên đồng ruộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
