1Danh từ
- điều lệ
- quy định
Ví dụ
Gāi chéngshì chūtái le xīn de huánbǎo tiáolì.
Thành phố đó đã ban hành quy định bảo vệ môi trường mới.
Xīn xiūdìng de jiāotōng guǎnlǐ tiáolì jiāng yú xiàyuè qǐ shíshī.
Điều lệ quản lý giao thông mới sửa đổi sẽ có hiệu lực từ tháng sau.
Zhígōng bìxū yángé zūnshǒu běn dānwèi de ānquán shēngchǎn tiáolì.
Công nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt điều lệ an toàn sản xuất của đơn vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由国家权力机关或行政机关制定的规范性文件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出台/颁布/实施 + 条例
Các động từ chuyên dùng kết hợp với 条例 để diễn tả việc ban hành, thi hành văn bản quy phạm. VD: 颁布新条例。– Ban hành điều lệ mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
