1Danh từ
- súng trường
- súng kíp (súng có rãnh xoắn trong nòng)
Ví dụ
Lièrén shǒulǐ duānzhe yì zhī lǎoshì láifùqiāng.
Người thợ săn cầm trên tay một khẩu súng trường kiểu cũ.
Bówùguǎn lǐ chénlièzhe yì bǎ shíjiǔ shìjì de láifùqiāng.
Trong bảo tàng trưng bày một khẩu súng trường thế kỷ 19.
Zhè zhǒng láifùqiāng shèjī jīngdù fēicháng gāo.
Loại súng trường này có độ bắn chính xác rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有膛线的步枪,音译自英语 rifle。
Ghi chú: Âm dịch từ tiếng Anh 'rifle'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手持/端着 + 来复枪
cầm/nâng súng trường. VD: 士兵手持来复枪巡逻。– Người lính cầm súng trường đi tuần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
