1Danh từ
- dầu thông
- tinh dầu thông
Ví dụ
Sōngjiéyóu cháng yòng zuò yóuqī de xīshìjì.
Dầu thông thường được dùng làm chất pha loãng sơn.
Fángjiān lǐ mímànzhe yì gǔ sōngjiéyóu de wèidao.
Trong phòng nồng nặc mùi dầu thông.
Sōngjiéyóu zài yīyào shang yě yǒu yídìng de yòngtú.
Dầu thông trong y học cũng có công dụng nhất định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从松树的含油树脂蒸馏提取的无色液体,有特殊气味,常用作溶剂或医药原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 松节油 + động từ
dùng dầu thông để làm gì đó. VD: 用松节油清洗画笔。– Dùng dầu thông rửa cọ vẽ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
