1Phó từ
- hết sức
- dốc sức
- cật lực
Ví dụ
Tā jílì fǎnduì zhè ge tíyì.
Anh ấy kịch liệt phản đối đề xuất này.
Jǐnguǎn yùdào le hěn duō kùnnan, tāmen yīrán jílì wǎnjiù júmiàn.
Dù gặp nhiều khó khăn, họ vẫn ra sức cứu vãn tình thế.
Tā jílì kèzhì zhù zìjǐ de qíngxù, bú ràng zìjǐ kū chūlái.
Cô ấy hết sức kìm nén cảm xúc, không để bản thân bật khóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用尽一切力量或想尽一切办法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
极力 + động từ 2 âm tiết
Làm phó từ biểu thị dồn toàn bộ tâm sức vào việc gì đó, phía sau thường đi với động từ trừu tượng. VD: 他极力撇清关系。– Anh ấy ra sức rũ bỏ quan hệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
