Chuyển đến nội dung
全力

quánlì

Hán Việt: TOÀN LỰC

Danh từPhó từPhó từ, danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. toàn lực
  2. hết sức
  3. toàn bộ sức lực

Ví dụ

  1. 他用全力推开了大门。

    Tā yòng quánlì tuīkāile dàmén.Anh ấy dùng hết sức đẩy toang cánh cửa lớn.

  2. 在这场比赛中,运动员们竭尽了全力。

    Zài zhè chǎng bǐsài zhōng, yùndòngyuánmen jiéjìn le quánlì.Trong trận đấu này, các vận động viên đã dốc hết toàn lực.

2Phó từ

  1. hết lòng
  2. dốc toàn lực

Ví dụ

  1. 我们会全力支持你的决定。

    Wǒmen huì quánlì zhīchí nǐ de juédìng.Chúng tôi sẽ dốc toàn lực ủng hộ quyết định của bạn.

  2. 警方正在全力搜捕嫌疑人。

    Jǐngfāng zhèngzài quánlì sōubǔ xiányírén.Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt nghi phạm.

3Phó từ, danh từ

  1. hết sức, dốc toàn lực

Ví dụ

  1. 为了按时完成任务,大家都在全力以赴地工作。

    Wèile ànshí wánchéng rènwù, dàjiā dōu zài quánlì yǐ fù de gōngzuò.Để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, mọi người đều đang dốc toàn lực làm việc.

  2. 警察正在全力搜捕逃犯。

    Jǐngchá zhèngzài quánlì sōubǔ táofàn.Cảnh sát đang dốc toàn lực lùng bắt kẻ đào tẩu.

    Từ mục 搜

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全力以赴 quánlìyǐfùdốc hết sức lực
  • 全力支持 quánlì zhīchíhết lòng ủng hộ
  • 竭尽全力 jiéjìn quánlìdốc toàn tâm toàn lực
  • 全力配合 quánlì pèihéhết mình phối hợp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全部的力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

全力 + động từ

Làm phó từ biểu thị dốc toàn bộ sức lực làm việc gì đó. VD: 全力抢救 – Dốc sức cứu chữa.

用 / 尽 + 全力

Dùng như danh từ biểu thị đem hết sức lực ra làm gì. VD: 尽全力完成 – Dốc hết sức hoàn thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

全
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “全力” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1