1Danh từ
- cực phẩm
- vật phẩm thượng hạng
Ví dụ
Zhè hú chá zhēn shì chá zhōng jípǐn.
Ấm trà này đúng là cực phẩm trong các loại trà.
Zhè jiàn yùdiāo shì nándé yí jiàn de jípǐn.
Tác phẩm điêu khắc ngọc này là món cực phẩm hiếm thấy.
Bówùguǎn shōucáng le xǔduō jípǐn wénwù.
Bảo tàng lưu giữ rất nhiều văn vật thượng hạng.
2Tính từ
- kỳ quặc
- quái gở
- dị hợm (tiếng lóng mạng)
Ví dụ
Tā zhè gè rén zhēn shì gè jípǐn, méi rén shòudelǐao tā.
Người như hắn đúng là quái đản, không ai chịu nổi.
Wǒ jīntiān yùdào le yí gè jípǐn tóngshì.
Hôm nay tôi gặp phải một người đồng nghiệp hết sức kỳ cục.
Yùdào zhè zhǒng jípǐn shìyǒu suàn wǒ dǎoméi.
Gặp phải bạn cùng phòng dị hợm thế này coi như tôi xui xẻo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指最好的物品;网络用语中也指奇葩、性格极端古怪的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……中的极品
cực phẩm trong số cái gì. VD: 这是茶叶中的极品。– Đây là cực phẩm trong các loại trà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
