Chuyển đến nội dung
极品極品

jípǐn

Hán Việt: CỰC PHẨM

HSK6Lượng từ: 件、个

1Danh từ

  1. cực phẩm
  2. vật phẩm thượng hạng

Ví dụ

  1. 这壶茶真是茶中极品。

    Zhè hú chá zhēn shì chá zhōng jípǐn.

    Ấm trà này đúng là cực phẩm trong các loại trà.

  2. 这件玉雕是难得一见的极品。

    Zhè jiàn yùdiāo shì nándé yí jiàn de jípǐn.

    Tác phẩm điêu khắc ngọc này là món cực phẩm hiếm thấy.

  3. 博物馆收藏了许多极品文物。

    Bówùguǎn shōucáng le xǔduō jípǐn wénwù.

    Bảo tàng lưu giữ rất nhiều văn vật thượng hạng.

2Tính từ

  1. kỳ quặc
  2. quái gở
  3. dị hợm (tiếng lóng mạng)

Ví dụ

  1. 他这个人真是个极品,没人受得了他。

    Tā zhè gè rén zhēn shì gè jípǐn, méi rén shòudelǐao tā.

    Người như hắn đúng là quái đản, không ai chịu nổi.

  2. 我今天遇到了一个极品同事。

    Wǒ jīntiān yùdào le yí gè jípǐn tóngshì.

    Hôm nay tôi gặp phải một người đồng nghiệp hết sức kỳ cục.

  3. 遇到这种极品室友算我倒霉。

    Yùdào zhè zhǒng jípǐn shìyǒu suàn wǒ dǎoméi.

    Gặp phải bạn cùng phòng dị hợm thế này coi như tôi xui xẻo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 茶中极品 chá zhōng jípǐncực phẩm trong các loại trà
  • 极品装备 jípǐn zhuāngbèitrang bị cực phẩm (trong game)
  • 极品前任 jípǐn qiánrènngười yêu cũ kỳ quặc/hãm
  • 堪称极品 kānchēng jípǐnxứng đáng gọi là cực phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指最好的物品;网络用语中也指奇葩、性格极端古怪的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……中的极品

cực phẩm trong số cái gì. VD: 这是茶叶中的极品。– Đây là cực phẩm trong các loại trà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

极
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1