1Danh từ
- thuốc nhuộm tóc
Ví dụ
Tā mǎi le yì hé zhíwù rǎnfàjì.
Cô ấy đã mua một hộp thuốc nhuộm tóc từ thảo mộc.
Shǐyòng rǎnfàjì zhīqián zuìhǎo xiān zuò pífū cèshì.
Trước khi dùng thuốc nhuộm tóc tốt nhất nên thử phản ứng da trước.
Jīngcháng shǐyòng lièzhì rǎnfàjì huì sǔnshāng tóufa.
Thường xuyên dùng thuốc nhuộm tóc kém chất lượng sẽ làm hỏng tóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来改变头发颜色的化学或天然制剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 染发剂 + 染发
dùng thuốc nhuộm tóc để nhuộm tóc. VD: 她用染发剂染发。– Cô ấy dùng thuốc nhuộm tóc để nhuộm tóc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
