1Danh từ
- hình trụ
- khối trụ
Ví dụ
Shùxué lǎoshī zhèngzài hēibǎn shàng jiǎngjiě zhùtǐ de biǎomiànjī jìsuàn gōngshì.Thầy giáo dạy toán đang giảng công thức tính diện tích bề mặt hình trụ trên bảng.
Zhè liǎng gè zhùtǐ de dǐmiànjī xiāngděng, dàn gāodù bùtóng.Diện tích đáy của hai khối trụ này bằng nhau, nhưng chiều cao khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
几何学上指具有两个互相平行且大小相同的多边形或圆形底面的立体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
柱体 + 的 + 体积/面积
Chỉ các đại lượng toán học liên quan đến khối trụ. VD: 柱体的体积 – Thể tích khối trụ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “柱体” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
