1Danh từ
- khẩu hiệu
- biểu ngữ
- khẩu hiệu, biểu ngữ
Ví dụ
Qiáng shang tiēzhe hěn duō xuānchuán biāoyǔ.
Trên tường dán rất nhiều khẩu hiệu tuyên truyền.
Gōngrén men jǔ zhe kàngyì biāoyǔ zǒushàng jiētóu.
Các công nhân giơ cao khẩu hiệu phản đối xuống đường.
Cāochǎng zhōuwéi guà mǎn le huānyíng xīnshēng de biāoyǔ.
Xung quanh sân tập treo đầy biểu ngữ chào mừng tân sinh viên.
Jiētóu tiē mǎn le xuānchuán huánbǎo de biāoyǔ.
Đầu phố dán đầy các khẩu hiệu tuyên truyền bảo vệ môi trường.
Qiáng shang tiēzhe hěn duō xuānchuán huánbǎo de biāoyǔ.
Trên tường dán rất nhiều biểu ngữ tuyên truyền bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文字简练、意义明确的宣传口号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贴/挂/打出 + 标语
dán, treo hoặc giăng biểu ngữ/khẩu hiệu. VD: 会场里挂着大红标语。– Trong hội trường treo những khẩu hiệu đỏ lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
