Chuyển đến nội dung
栓塞

shuānsè

Hán Việt: THUYÊN TẮC

Danh từĐộng từ

Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. nghẽn mạch
  2. tắc mạch

Ví dụ

  1. 长时间坐飞机可能增加下肢静脉栓塞的风险。

    Cháng shíjiān zuò fēijī kěnéng zēngjiā xiàzhī jìngmài shuānsè de fēngxiǎn.Ngồi máy bay thời gian dài có thể làm tăng nguy cơ tắc mạch tĩnh mạch chi dưới.

  2. 医生及时发现并处理了患者的肺栓塞。

    Yīshēng jíshí fāxiàn bìng chǔlǐ le huànzhě de fèishuānsè.Bác sĩ đã kịp thời phát hiện và xử lý chứng nghẽn mạch phổi của bệnh nhân.

2Động từ

  1. làm tắc mạch
  2. nghẽn mạch lại

Ví dụ

  1. 脱落的组织碎块可能会栓塞远端细小血管。

    Tuōluò de zǔzhī suìkuài kěnéng huì shuānsè yuǎnduān xìxiǎo xuèguǎn.Các mảnh mô bong ra có thể làm tắc nghẽn các mạch máu nhỏ ở phần xa.

  2. 介入手术中医生用特制材料栓塞了肿瘤供血动脉。

    Jièrù shǒushù zhōng yīshēng yòng tèzhì cáiliào shuānsè le zhǒngliú gōngxuè dòngmài.Trong phẫu thuật can thiệp, bác sĩ đã dùng vật liệu đặc biệt để làm tắc động mạch nuôi khối u.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肺栓塞 fèishuānsènghẽn mạch phổi
  • 脑栓塞 nǎoshuānsètắc mạch máu não
  • 血管栓塞 xuèguǎn shuānsènghẽn mạch máu
  • 引起栓塞 yǐnqǐ shuānsègây ra nghẽn mạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

循环血液中出现的不溶性异物随血流阻塞血管腔的现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引起/导致 + 栓塞

dùng để nói về nguyên nhân gây ra hiện tượng tắc mạch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

栓
塞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “栓塞” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1