1Danh từ
- nghẽn mạch
- tắc mạch
Ví dụ
Cháng shíjiān zuò fēijī kěnéng zēngjiā xiàzhī jìngmài shuānsè de fēngxiǎn.Ngồi máy bay thời gian dài có thể làm tăng nguy cơ tắc mạch tĩnh mạch chi dưới.
Yīshēng jíshí fāxiàn bìng chǔlǐ le huànzhě de fèishuānsè.Bác sĩ đã kịp thời phát hiện và xử lý chứng nghẽn mạch phổi của bệnh nhân.
2Động từ
- làm tắc mạch
- nghẽn mạch lại
Ví dụ
Tuōluò de zǔzhī suìkuài kěnéng huì shuānsè yuǎnduān xìxiǎo xuèguǎn.Các mảnh mô bong ra có thể làm tắc nghẽn các mạch máu nhỏ ở phần xa.
Jièrù shǒushù zhōng yīshēng yòng tèzhì cáiliào shuānsè le zhǒngliú gōngxuè dòngmài.Trong phẫu thuật can thiệp, bác sĩ đã dùng vật liệu đặc biệt để làm tắc động mạch nuôi khối u.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
循环血液中出现的不溶性异物随血流阻塞血管腔的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起/导致 + 栓塞
dùng để nói về nguyên nhân gây ra hiện tượng tắc mạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “栓塞” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
