1Danh từ
- thuyên tắc phổi
Ví dụ
Fèishuānsè shì yì zhǒng fēicháng wēixiǎn de jíxìng jíbìng.
Thuyên tắc phổi là một bệnh cấp tính vô cùng nguy hiểm.
Jiǔ zuò bù dòng kěnéng huì zēngjiā fāshēng fèishuānsè de fēngxiǎn.
Ngồi lâu không vận động có thể làm tăng nguy cơ thuyên tắc phổi.
Bìngrén tūfā fèishuānsè, zhèngzài jiēshòu jǐnjí zhìliáo.
Bệnh nhân đột ngột bị thuyên tắc phổi và đang được cấp cứu khẩn cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体循环的各种栓子脱落阻塞肺动脉及其分支引起肺循环障碍的临床病理生理综合征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引发 / 导致 + 肺栓塞
Dùng chỉ nguyên nhân dẫn đến tình trạng thuyên tắc phổi. VD: 下肢血栓可能引发肺栓塞。– Cục máu đông chi dưới có thể gây thuyên tắc phổi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
