1Danh từ
- phản ứng hạt nhân
Ví dụ
Tàiyáng fāguāng fārè shì yīnwèi nèibù fāshēng le héfǎnyìng.Mặt trời phát sáng và tỏa nhiệt là do bên trong diễn ra phản ứng hạt nhân.
Wùlǐ xuéjiā zài shíyànshì zhōng guāncè dào le héfǎnyìng.Các nhà vật lý học đã quan sát được phản ứng hạt nhân trong phòng thí nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原子核与其他粒子相互作用,产生新核或新粒子的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生 + 核反应
Biểu thị quá trình phản ứng hạt nhân diễn ra. VD: 核心发生核反应。– Phần lõi xảy ra phản ứng hạt nhân.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “核反应” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
