Chuyển đến nội dung
核黄素核黃素

héhuángsù

Hán Việt: HẠCH HOÀNG TỐ

Danh từ

1Danh từ

  1. riboflavin
  2. vitamin B2

Ví dụ

  1. 核黄素是人体必需的水溶性维生素。

    Héhuángsù shì réntǐ bìxū de shuǐróngxìng wéishēngsù.Riboflavin là một loại vitamin tan trong nước thiết yếu cho cơ thể con người.

  2. 牛奶和鸡蛋中含有丰富的核黄素。

    Niúnǎi hé jīdàn zhōng hányǒu fēngfù de héhuángsù.Sữa và trứng chứa hàm lượng riboflavin phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 补充核黄素 bǔchōng héhuángsùbổ sung riboflavin
  • 缺乏核黄素 quēfá héhuángsùthiếu riboflavin
  • 富含核黄素 fùhán héhuángsùgiàu riboflavin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

维生素B2的别称,促进生长发育的黄色水溶性物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含 / 补充 + 核黄素

dùng trong ngữ cảnh dinh dưỡng, y tế chỉ việc cung cấp chất riboflavin

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

核
黄
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1