1Danh từ
- căn cứ địa
- hậu cứ
- địa bàn hoạt động chính
Ví dụ
Jǐnggāngshān shì Zhōngguó gémìng de zhùmíng gēnjùdì.
Tỉnh Cương Sơn là căn cứ địa nổi tiếng của cách mạng Trung Quốc.
Zhè jiā gōngsī bǎ Shànghǎi zuòwéi kāituò xīn shìchǎng de gēnjùdì.
Công ty này coi Thượng Hải là căn cứ địa để khai thác thị trường mới.
Yóujīduì zài gēnjùdì dédào le qúnzhòng de rèqíng zhīyuán.
Đội du kích đã nhận được sự ủng hộ nhiệt tình của quần chúng ở căn cứ địa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
作为基础或基地的地点,特指革命军队赖以生存、发展并夺取胜利的依托阵地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……作为/当做根据地
coi nơi nào đó là căn cứ điểm để triển khai công việc/hoạt động. VD: 公司把这座城市作为根据地。– Công ty lấy thành phố này làm địa bàn hoạt động chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
