影响根深蒂固yǐngxiǎng gēnshēn-dìgùảnh hưởng sâu sắc khó lay chuyển
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻基础稳固,不容易动摇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根深蒂固的 + danh từ
Làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như tư tưởng, quan niệm, truyền thống, định kiến... VD: 根深蒂固的偏见很难改变。– Định kiến ăn sâu bám rễ rất khó thay đổi.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.