1Danh từ
- ô vuông
- kẻ ca-rô
- ngăn (tủ)
Ví dụ
Tā xǐhuan chuān gézi chènshān.
Cô ấy thích mặc áo sơ mi kẻ ca-rô.
Běnzi shang yǒu zhěngqí de xiǎo gézi, fāngbiàn xiězì.
Trên cuốn vở có các ô vuông ngay ngắn, tiện cho việc viết chữ.
Qǐng bǎ shū fàng huí shūjià shang de gézi lǐ.
Xin hãy để sách lại vào các ngăn trên kệ sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
方格形状的式样或隔成的小块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
格子 + danh từ (áo, váy, vải...)
Dùng làm định ngữ chỉ hoa văn họa tiết kẻ ô, ca-rô. VD: 格子床单。– Ga trải giường kẻ ô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “格子” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
