1Danh từ
- chấn song sắt
- lưới sắt hình ô vuông
Ví dụ
Chuānghu shang ānzhuāng le tiěgézi yǐ fáng xiǎotōu.
Trên cửa sổ đã lắp chấn song sắt để đề phòng trộm.
Qiúfàn tòuguò tiěgézi kànzhe wàimiàn de tiānkōng.
Tù nhân nhìn bầu trời bên ngoài qua song sắt.
Huāyuán ménkǒu lìzhe yí shàn tiěgézi mén.
Trước cổng hoa viên dựng một cánh cửa lưới sắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用铁条做成格子状的护栏或窗棂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
透过 + 铁格子 + 看/望
Nhìn qua chấn song sắt. VD: 透过铁格子望向远方。– Nhìn ra xa qua song sắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
