1Danh từ
- vòng nguyệt quế
- ngôi vị quán quân
- vinh dự cao nhất
Ví dụ
Tā zài běncì bǐsài zhōng zhāidé le guìguān.
Anh ấy đã đoạt được vòng nguyệt quế trong cuộc thi lần này.
Xǔduō kēxuéjiā yìshēng dōu zài zhuīzhú kēxué de guìguān.
Nhiều nhà khoa học dành cả đời theo đuổi vinh dự cao nhất của khoa học.
Zhè zhī qiúduì zhōngyú duódé le guànjūn guìguān.
Đội bóng này cuối cùng đã giành được ngôi vị quán quân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把月桂树的枝条编成的帽子,古代希腊人授予杰出的诗人或竞技的优胜者;后来借指光荣的称号或第一名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摘得 / 夺取 + 桂冠
Đoạt/giành được vòng nguyệt quế, danh hiệu cao nhất. VD: 摘得桂冠 – Giành ngôi vô địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “桂冠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
