1Danh từ
- hoa mai
Ví dụ
Hándōng làyuè, méihuā dúzì shèngkāi.
Vào tháng chạp lạnh giá, hoa mai một mình nở rộ.
Zhōngguó rén cháng yǐ méihuā xiàngzhēng jiānrèn-bùbá de pǐngé.
Người Trung Quốc thường lấy hoa mai làm biểu tượng cho phẩm chất kiên cường bất khuất.
Yuànzi lǐ yǒu yì zhū lǎo méihuā, měinián chūntiān dōu kāi de hěn fánmào.
Trong sân có một cây mai già, mùa xuân nào cũng nở hoa rực rỡ.
Tíngyuàn zhōng de méihuā línghán'àoxuě, cháng bèi gǔrén yòng lái xiàngzhēng gāoshàng chúnjié de pǐngé.
Hoa mai trong sân ngạo nghễ trước gió tuyết, thường được người xưa dùng để tượng trưng cho phẩm cách thanh cao, trong sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
梅树的花,通常在早春开花,耐寒。
Ghi chú: Lưu ý: 梅花 trong văn hóa Trung Quốc thường chỉ hoa mai trắng/hồng nở trong mùa đông giá rét (Prunus mume), khác với hoa mai vàng ngày Tết ở miền Nam Việt Nam (Ochna integerrima).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
梅花 + 盛开/绽放
Hoa mai nở rộ/bung nở (chủ ngữ + vị ngữ). VD: 山上的梅花盛开了。– Hoa mai trên núi đã nở rộ rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “梅花” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
