Chuyển đến nội dung
梅花鹿

méihuālù

Hán Việt: MAI HOA LỘC

Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. hươu sao

Ví dụ

  1. 动物园里有几只可爱的梅花鹿。

    Dòngwùyuán li yǒu jǐ zhī kě'ài de méihuālù.

    Trong sở thú có mấy con hươu sao đáng yêu.

  2. 梅花鹿身上有白色的斑点。

    Méihuālù shēnshang yǒu báisè de bāndiǎn.

    Trên mình hươu sao có những đốm màu trắng.

  3. 梅花鹿属于国家重点保护动物。

    Méihuālù shǔyú guójiā zhòngdiǎn bǎohù dòngwù.

    Hươu sao thuộc loài động vật được bảo tồn trọng điểm quốc gia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生梅花鹿 yěshēng méihuālùhươu sao hoang dã
  • 养殖梅花鹿 yǎngzhí méihuālùnuôi hươu sao
  • 梅花鹿茸 méihuālù róngnhung hươu sao
  • 保护梅花鹿 bǎohù méihuālùbảo tồn hươu sao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鹿的一种,毛色栗红,夏季身上有白色斑点,形似梅花。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 梅花鹿一样 + tính từ / động từ

nhanh nhẹn, linh hoạt như hươu sao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梅
花
鹿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1