1Thành ngữ
- mơ ước bấy lâu
- hằng mơ ước
- thiết tha mong mỏi
Ví dụ
Kǎoshàng zhè suǒ dàxué shì tā mèngmèiyǐqiú de yuànwàng.
Thi đỗ trường đại học này là ước mơ bấy lâu của anh ấy.
Tā zhōngyú dédào le mèngmèiyǐqiú de jiǎngxiàng.
Cuối cùng anh ấy cũng nhận được giải thưởng hằng mơ ước.
Qù Xīzàng lǚyóu shì wǒ mèngmèiyǐqiú de shìqing.
Đi du lịch Tây Tạng là điều mà tôi hằng mong mỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做梦的时候都在追求。形容迫切地期望着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
梦寐以求 + 的 + danh từ
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho đối tượng, mục tiêu ao ước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
