1Danh từ
- máy dò
- thiết bị kiểm tra
- đầu dò
- bộ cảm biến
Ví dụ
Jìnzhànkǒu ānzhuāng le jīnshǔ jiǎncèqì.
Cổng vào ga đã được lắp đặt máy dò kim loại.
Chúfáng lǐ yídìng yào zhuāng yānwù jiǎncèqì.
Trong nhà bếp nhất định phải lắp thiết bị phát hiện khói.
Jiǎncèqì fāchū jǐngbào, tíshì yǒu qìtǐ xièlòu.
Thiết bị kiểm tra phát chuông báo động, cảnh báo có khí rò rỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来检测某种物理量、化学成分或信号的仪器设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安装 / 携带 + 检测器
Chỉ hành động lắp đặt hoặc mang theo thiết bị phát hiện, kiểm tra. VD: 工人携带检测器进入管道。– Công nhân mang theo thiết bị dò vào đường ống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
