1Danh từ
- Chúa nhật Lễ Lá (ngày lễ của Kitô giáo)
Ví dụ
Zōngzhīquánrì shì Jīdūjiào Fùhuójié qián de yì zhōu xīngqīrì.Chúa nhật Lễ Lá là ngày chủ nhật trước Lễ Phục sinh của Kitô giáo.
Zài Zōngzhīquánrì, xìntúmen tōngcháng shǒuchí zōnglǘzhī cānjiā yóuxíng.Vào Chúa nhật Lễ Lá, các tín đồ thường cầm cành cọ tham gia đoàn rước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教节日,即复活节前的一个星期日,信徒常挥舞棕枝以纪念耶稣进入耶路撒冷,通称“棕枝主日”。
Ghi chú: Thường được gọi phổ biến hơn là 棕枝主日 (Zōngzhīzhǔrì).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 棕枝全日
Cụm giới từ chỉ thời gian diễn ra nghi lễ hoặc hoạt động tôn giáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
