1Danh từ
- động vật da gai
Ví dụ
Hǎixīng hé hǎidǎn dōu shǔyú jípí dòngwù.
Sao biển và nhím biển đều thuộc loài động vật da gai.
Xǔduō jípí dòngwù shēnghuó zài shēnhǎi lǐ.
Nhiều loài động vật da gai sống ở biển sâu.
Jípí dòngwù tōngcháng jùyǒu wǔ fúshè duìchèn de tèzhēng.
Động vật da gai thường có đặc trưng đối xứng tỏa tròn năm cạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无脊椎动物的一门,身体表面有棘状突起,如海星、海胆等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 棘皮动物
...thuộc loài động vật da gai. VD: 海参属于棘皮动物。– Hải sâm thuộc loài động vật da gai.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
