Chuyển đến nội dung
棘皮动物棘皮動物

jípídòngwù

Hán Việt: CÁC BÌ ĐỘNG VẬT

HSK6Lượng từ: 种、类

1Danh từ

  1. động vật da gai

Ví dụ

  1. 海星和海胆都属于棘皮动物。

    Hǎixīng hé hǎidǎn dōu shǔyú jípí dòngwù.

    Sao biển và nhím biển đều thuộc loài động vật da gai.

  2. 许多棘皮动物生活在深海里。

    Xǔduō jípí dòngwù shēnghuó zài shēnhǎi lǐ.

    Nhiều loài động vật da gai sống ở biển sâu.

  3. 棘皮动物通常具有五辐射对称的特征。

    Jípí dòngwù tōngcháng jùyǒu wǔ fúshè duìchèn de tèzhēng.

    Động vật da gai thường có đặc trưng đối xứng tỏa tròn năm cạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海洋棘皮动物 hǎiyáng jípí dòngwùđộng vật da gai biển
  • 棘皮动物门 jípí dòngwùménngành động vật da gai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无脊椎动物的一门,身体表面有棘状突起,如海星、海胆等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 棘皮动物

...thuộc loài động vật da gai. VD: 海参属于棘皮动物。– Hải sâm thuộc loài động vật da gai.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棘
皮
动
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1