Chuyển đến nội dung
松鼠

sōngshǔ

Hán Việt: TÙNG THỬ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con sóc

Ví dụ

  1. 树上有一只可爱的小松鼠。

    Shù shang yǒu yì zhī kě'ài de xiǎo sōngshǔ.

    Trên cây có một chú sóc nhỏ dễ thương.

  2. 松鼠正在忙着搬运坚果。

    Sōngshǔ zhèngzài máng zhe bānyùn jiānguǒ.

    Con sóc đang bận rộn tha hạt khô.

  3. 松鼠的大尾巴蓬松又漂亮。

    Sōngshǔ de dà wěiba péngsōng yòu piàoliang.

    Cái đuôi lớn của sóc xù và rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小松鼠 xiǎo sōngshǔchú sóc nhỏ
  • 松鼠尾巴 sōngshǔ wěibađuôi sóc
  • 野生松鼠 yěshēng sōngshǔsóc hoang dã
  • 松鼠跳跃 sōngshǔ tiàoyuèsóc chuyền cành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,尾巴长毛蓬松,善于在树枝间跳跃,喜食松子等坚果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 松鼠

lượng từ '只' dùng cho sóc. VD: 树林里跑出来一只松鼠。– Từ trong rừng chạy ra một con sóc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

松
鼠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “松鼠” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1