1Động từ
- hoan nghênh
- chào đón
- được ưa chuộng
- được hoan nghênh
- hoan nghênh, chào mừng
- hoan nghênh, chào đón
- chào đón, hoan nghênh
Ví dụ
Rèliè huānyíng gèwèi kèrén de dàolái.
Nhiệt liệt chào đón các vị khách quý đã đến.
Zhè běn shū hěn shòu xuésheng huānyíng.
Cuốn sách này rất được học sinh đón nhận.
Huānyíng nín lái Běijīng!
Chào mừng ngài đến Bắc Kinh!
Fúwùyuán xiàozhe huānyíng měi yí wèi kèrén.
Nhân viên phục vụ cười chào đón từng vị khách.
Huānyíng nǐ lái wǒmen xuéxiào cānguān!
Chào mừng bạn đến tham quan trường chúng mình!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高兴地迎接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
欢迎 + ai đó + đến/làm gì
Khách khí chào đón người khác đến một địa điểm hoặc làm gì. VD: 欢迎大家来参加晚会。– Hoan nghênh mọi người đến tham dự dạ hội.
受(到) + đối tượng + 欢迎
Được ai đó ưa chuộng, hoan nghênh, yêu thích. VD: 这位老师很受学生欢迎。– Thầy giáo này rất được học sinh yêu mến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “欢迎” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
