Chuyển đến nội dung
欢迎歡迎

huānyíng

Hán Việt: HOAN NGHÊNH

HSK3

1Động từ

  1. hoan nghênh
  2. chào đón
  3. được ưa chuộng
  4. được hoan nghênh
  5. hoan nghênh, chào mừng
  6. hoan nghênh, chào đón
  7. chào đón, hoan nghênh

Ví dụ

  1. 热烈欢迎各位客人的到来。

    Rèliè huānyíng gèwèi kèrén de dàolái.

    Nhiệt liệt chào đón các vị khách quý đã đến.

  2. 这本书很受学生欢迎。

    Zhè běn shū hěn shòu xuésheng huānyíng.

    Cuốn sách này rất được học sinh đón nhận.

  3. 欢迎您来北京!

    Huānyíng nín lái Běijīng!

    Chào mừng ngài đến Bắc Kinh!

  4. 服务员笑着欢迎每一位客人。

    Fúwùyuán xiàozhe huānyíng měi yí wèi kèrén.

    Nhân viên phục vụ cười chào đón từng vị khách.

  5. 欢迎你来我们学校参观!

    Huānyíng nǐ lái wǒmen xuéxiào cānguān!

    Chào mừng bạn đến tham quan trường chúng mình!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热烈欢迎 rèliè huānyíngnhiệt liệt chào đón
  • 欢迎光临 huānyíng guānglínhoan nghênh quý khách quang lâm
  • 受到欢迎 shòudào huānyíngđược đón nhận, được yêu thích
  • 欢迎会 huānyínghuìbuổi tiệc chào mừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高兴地迎接。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

欢迎 + ai đó + đến/làm gì

Khách khí chào đón người khác đến một địa điểm hoặc làm gì. VD: 欢迎大家来参加晚会。– Hoan nghênh mọi người đến tham dự dạ hội.

受(到) + đối tượng + 欢迎

Được ai đó ưa chuộng, hoan nghênh, yêu thích. VD: 这位老师很受学生欢迎。– Thầy giáo này rất được học sinh yêu mến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欢
迎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “欢迎” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1