Đọc câu chuyện thành ngữ “欣欣向荣”
1Thành ngữ
- phồn vinh
- hưng thịnh
- tươi tốt tràn đầy sức sống
Ví dụ
Chūntiān dào le, cǎomù méngyá, dàdì chéngxiàn chū yí pài xīnxīn-xiàngróng de jǐngxiàng.Mùa xuân đến, cây cỏ đâm chồi, mặt đất hiện lên một khung cảnh tràn đầy sức sống.
Gǎigé kāifàng yǐlái, guójiā gè xiàng shìyè xīnxīnxiàngróng.Từ khi cải cách mở cửa đến nay, các sự nghiệp của đất nước đều phồn vinh hưng thịnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容草木茂盛,比喻事业繁荣兴旺、蓬勃发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
欣欣向荣 + 的 + danh từ (景象/态势/事业)
Đóng vai trò định ngữ miêu tả sự vật, sự việc đang trên đà phát triển tốt đẹp. VD: 欣欣向荣的新气象 – Diện mạo mới tràn đầy sức sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
