Từ điển chưa có mục “荣”. Pinyin tham khảo: róng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “荣” 9
- 繁荣fánróng PHỒN VINHphồn vinh; thịnh vượng; làm phồn vinhHSK5
- 荣誉róngyù VINH DỰvinh dự; danh dựHSK6
- 光荣guāngróng QUANG VINHvinh quang; quang vinh; danh dựHSK7–9
- 荣获rónghuò VINH HOẠCHvinh dự nhận được; vinh dự đoạt giảiHSK7–9
- 荣幸róngxìng VINH HẠNHvinh hạnh; vinh dự và may mắnHSK7–9
- 荣耀róngyào VINH DIỆUvinh quang; vinh dự; vẻ vangHSK7–9
- 虚荣xūróng HƯ VINHhư vinh; sự phù phiếmHSK7–9
- 虚荣心xūróngxīn HƯ VINH TÂMtính hư vinh; lòng hư vinh; thói sĩ diệnHSK6
- 欣欣向荣xīnxīn-xiàngróng HÂN HÂN HƯỚNG VINHphồn vinh; hưng thịnh; tươi tốt tràn đầy sức sốngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
