1Danh từ
- cực quang
- nữ thần Rạng Đông (Aurora)
Ví dụ
Hěn duō rén qù Běi’ōu zhǐ wèi kàn yì yǎn ōuruòlā.
Rất nhiều người đến Bắc Âu chỉ để ngắm cực quang một lần.
Yèkōng zhōng wǔdòng de ōuruòlā měi de lìngrén zhìxī.
Cực quang nhảy múa trên bầu trời đêm đẹp đến nghẹt thở.
Zài gǔ Luómǎ shénhuà zhōng, ōuruòlā dàibiǎo zhe límíng de shǔguāng.
Trong thần thoại La Mã cổ đại, Nữ thần Rạng Đông đại diện cho ánh sáng ban mai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极光;亦指罗马神话中的黎明女神。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
追逐 / 观看 + 欧若拉
săn đón hoặc ngắm nhìn cực quang. VD: 我们去冰岛追逐欧若拉。– Chúng tôi đến Iceland để săn cực quang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
