1Liên từ
- nếu
- nếu như
- giả như
Ví dụ
2Động từ
- như
- giống như
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
如果;好像,如同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
若……,便/则/就……
Dùng trong văn phong viết để biểu thị điều kiện giả thiết, tương đương với '如果……就……'. VD: 若有变动,则另行通知。– Nếu có thay đổi sẽ thông báo sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “若” 7
- 若干ruògān NHƯỢC CANmột số; vài; bao nhiêuHSK7–9
- 若是ruòshì NHƯỢC THỊnếu; nếu như; giả sửHSK7–9
- 倘若tǎngruò THẢNG NHƯỢCnếu; nếu như; giả sửHSK7–9
- 欧若拉ōuruòlā ÂU NHƯỢC LẠPcực quang; nữ thần Rạng Đông (Aurora)
- 求知若渴qiú zhī ruò kě CẦU TRI NHƯỢC KHÁTkhao khát kiến thức, hiếu học; khao khát tri thức, ham học hỏiHSK6
- 受宠若惊shòuchǒng-ruòjīng THỤ SỦNG NHƯỢC KINHđược yêu mến mà lo sợ; bất ngờ vì được quan tâm săn đónHSK7–9
- 泰然自若tàiránzìruò THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢCthản nhiên như không; bình thản ung dung; điềm tĩnh tự nhiên
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
