1Danh từ
- nghệ sĩ ca hát
- ca sĩ chuyên nghiệp (thường chỉ người có kỹ thuật thanh nhạc cao, hát nhạc thính phòng hoặc dân ca)
Ví dụ
Tā shì yí wèi shòurén zūnjìng de zhùmíng nǚgāoyīn gēchàngjiā.
Bà ấy là một nữ nghệ sĩ opera danh tiếng được mọi người kính trọng.
Zài zuówǎn de yīnyuèhuì shang, jǐ wèi niánqīng gēchàngjiā dēngtái xiànchàng.
Trong buổi hòa nhạc tối qua, vài nghệ sĩ ca hát trẻ tuổi đã lên sân khấu biểu diễn.
Jīngguò duōnián de nǔlì, tā zhōngyú chéngwéi le yì míng jiéchū de gēchàngjiā.
Qua nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã trở thành một nghệ sĩ ca hát kiệt xuất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有较高艺术造诣的专业歌唱人员。
Ghi chú: Thường dùng cho nghệ sĩ hát nhạc cổ điển, thính phòng, truyền thống; khác với 歌手 (dành cho ca sĩ nhạc nhẹ, đại chúng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
名量词 (位 / 名) + 歌唱家
Dùng lượng từ trang trọng 位 hoặc 名 đi kèm để thể hiện sự tôn trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
