1Danh từ
- ngôi sao ca nhạc
Ví dụ
Hěn duō niánqīngrén xiǎng chéngwéi yǒumíng de dà gēxīng.
Nhiều bạn trẻ muốn trở thành ngôi sao ca nhạc nổi tiếng.
Nǐ zuì xǐhuan de gēxīng shì shéi?
Ngôi sao ca nhạc bạn thích nhất là ai?
Nà wèi gēxīng zài yǎnchànghuì shang chàng le shí shǒu gē.
Ngôi sao ca nhạc đó đã hát mười bài trong buổi hòa nhạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
著名的歌唱演员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 / 当 + 歌星
Trở thành ngôi sao ca nhạc. VD: 他的梦想是成为一名大歌星。– Ước mơ của anh ấy là trở thành một ngôi sao ca nhạc lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
