Chuyển đến nội dung
歌手

gēshǒu

Hán Việt: CA THỦ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 位、个、名

1Danh từ

  1. ca sĩ

Ví dụ

  1. 她是这里非常有名的歌手。

    Tā shì zhèlǐ fēicháng yǒumíng de gēshǒu.Cô ấy là một ca sĩ rất nổi tiếng ở đây.

  2. 他从小就梦想成为一名职业歌手。

    Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yī míng zhíyè gēshǒu.Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một ca sĩ chuyên nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 职业歌手 zhíyè gēshǒuca sĩ chuyên nghiệp
  • 知名歌手 zhīmíng gēshǒuca sĩ có tiếng
  • 流行歌手 liúxíng gēshǒuca sĩ nhạc pop
  • 签约歌手 qiānyuē gēshǒuca sĩ ký hợp đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以歌唱为职业或擅长歌唱的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一名 / 一位 + 歌手

Dùng lượng từ 名 hoặc 位 (lịch sự) để chỉ ca sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

歌
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1