1Danh từ
- năng lượng tích cực
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng chuándìle mǎnmǎn de zhèngnéngliàng.
Bộ phim này truyền tải tràn ngập năng lượng tích cực.
Gēn lèguān de rén zài yìqǐ, nǐ néng gǎnshòudào hěn duō zhèngnéngliàng.
Ở bên người lạc quan, bạn có thể cảm nhận được rất nhiều năng lượng tích cực.
Wǒmen yào xuéhuì zìwǒ tiáojié, duō xīshōu shēnghuó zhōng de zhèngnéngliàng.
Chúng ta phải học cách tự điều chỉnh, hấp thụ nhiều hơn năng lượng tích cực trong cuộc sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
健康乐观、积极向上的动力和情感。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传递/散发 + 正能量
Thường đi với các động từ chỉ sự lan tỏa, chia sẻ điều tích cực tới người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
